phản đối

Học thuật
Thân thiện
phản đối

Mọi người đều phản đối việc xả rác bừa bãi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chống lại, không đồng ý, không tán thành một ý kiến, quyết định hoặc hành động nào đó: Thể hiện thái độ không chấp nhận, bày tỏ sự bất bình hoặc ý kiến trái ngược một cách công khai.
    • Không tuân theo, không nghe theo: Từ chối thực hiện hoặc làm theo điều đó không đồng tình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người dân phản đối việc xây dựng nhà máy gây ô nhiễm. (Người dân bày tỏ sự không đồng ý với việc xây dựng nhà máy gây ô nhiễm.)
    • ấy phản đối kế hoạch đó ngay từ đầu. ( ấy bày tỏ sự chống đối, không tán thành kế hoạch đó ngay từ lúc được đưa ra.)
    • Không ai phản đối đề xuất của chủ tịch. (Không ai bày tỏ ý kiến chống lại hoặc không đồng ý với đề xuất của chủ tịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên tiếng phản đối": Công khai bày tỏ ý kiến chống đối một cách mạnh mẽ.

    • Nhiều tổ chức đã lên tiếng phản đối chính sách mới. (Nhiều tổ chức đã công khai tuyên bố không đồng ý với chính sách mới.)
  • "Gặp phải sự phản đối": Bị người khác chống đối, không ủng hộ.

    • Dự luật đó đã gặp phải sự phản đối kịch liệt từ công chúng. (Dự luật đó đã vấp phải sự chống đối rất mạnh mẽ từ phía người dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Phản kháng (động từ): Chống lại bằng hành động hoặc thái độ, thường mang tính quyết liệt hơn.

    • Nhân dân phản kháng ách thống trị. (Nhân dân chống lại ách thống trị.)
  • Chống đối (động từ): thái độ hành động đối lập, chống lại.

    • Một bộ phận nhỏ chống đối quyết định này. (Một bộ phận nhỏ hành động thái độ chống lại quyết định này.)
  • Sự phản đối (danh từ): Hành động, thái độ hoặc ý kiến phản đối.

    • Sự phản đối của người dân ngày càng mạnh mẽ. (Thái độ ý kiến chống đối của người dân ngày càng trở nên quyết liệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Không tán thành: Không đồng ý, không ủng hộ.
  • Bất bình: Cảm thấy không hài lòng, tức giận thường dẫn đến phản ứng.
  • Chống lại: Từ chối, đối kháng lại.
Từ trái nghĩa
  • Ủng hộ: Tán thành giúp đỡ.
  • Đồng ý: cùng ý kiến, chấp thuận.
  • Tán thành: Cho đúng, tỏ ý đồng tình.
Các cụm từ liên quan
  • Phản đối kịch liệt/ quyết liệt: Phản đối một cách mạnh mẽ, dữ dội.

    • Họ phản đối kịch liệt lệnh cấm đó. (Họ chống đối lệnh cấm đó một cách rất mạnh mẽ dứt khoát.)
  • Tổ chức phản đối: Tập hợp người lại để cùng nhau bày tỏ sự chống đối.

    • Họ đã tổ chức phản đối trước tòa thị chính. (Họ đã tập hợp mọi người để cùng nhau biểu thị sự không đồng ý trước tòa thị chính.)
Thành ngữ/ Cách diễn đạt liên quan
  • Vấp phải làn sóng phản đối: Gặp phải sự chống đối rộng rãi mạnh mẽ từ nhiều phía.
    • Chính sách thuế mới vấp phải làn sóng phản đối dữ dội. (Chính sách thuế mới gặp phải sự chống đối rất lớn lan rộng từ cộng đồng.)
phản đối

Mọi người đều phản đối việc xả rác bừa bãi.

  1. đgt. Chống lại, không tuân theo, nghe theo: phản đối chiến tranh nhiều ý kiến phản đối chẳng ai phản đối cả.